Từ vựng
N1府県
ふけん
phủ và tỉnh
Ví dụ
ぜんこくのふけんからさんかしました。
全国の府県から参加しました。
Những người tham gia đến từ tất cả các tỉnh trong cả nước.
このふけんはじんこうがおおいです。
この府県は人口が多いです。
Tỉnh này có dân số lớn.
Từ vựng
N1ふけん
phủ và tỉnh
ぜんこくのふけんからさんかしました。
全国の府県から参加しました。
Những người tham gia đến từ tất cả các tỉnh trong cả nước.
このふけんはじんこうがおおいです。
この府県は人口が多いです。
Tỉnh này có dân số lớn.