Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

封筒

ふうとう

phong bì

Ví dụ

  • このてがみはあかいふうとうにはいっています。

    この手紙は赤い封筒に入っています。

    Bức thư này ở trong một phong bì đỏ.

  • あたらしいふうとうをかってください。

    新しい封筒を買ってください。

    Vui lòng mua những phong bì mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    封筒 — phong bì · Kimuchi Nihongo