Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

封建的

ほうけんてき

phong kiến

Ví dụ

  • このちいきはほうけんてきなしゅうかんがのこっています。

    この地域は封建的な習慣が残っています。

    Những phong tục phong kiến vẫn còn sót lại ở khu vực này.

  • ほうけんてきなしゃかいせいどはむかしのものです。

    封建的な社会制度は昔のものです。

    Các hệ thống xã hội phong kiến là một điều của quá khứ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng