Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

開封

かいふう

mở (thư, gói hàng)

Ví dụ

  • てがみをかいふうするのをわすれました。

    手紙を開封するのを忘れました。

    Tôi quên mở bức thư.

  • そのつつみはまだかいふうしていません。

    その包みはまだ開封していません。

    Gói hàng đó vẫn chưa được mở.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng