Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

封鎖

ふうさ

phong tỏa

Ví dụ

  • このどうろはこうじのためふうさされています。

    この道路は工事のため封鎖されています。

    Con đường này bị chặn do thi công.

  • ぎんこうこうざがいちじてきにふうさされました。

    銀行口座が一時的に封鎖されました。

    Tài khoản ngân hàng bị đóng băng tạm thời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    封鎖 — phong tỏa · Kimuchi Nihongo