Từ vựng
N3専門
せんもん
chuyên môn; chuyên ngành
Ví dụ
かれのせんもんはにほんしです。
彼の専門は日本史です。
Chuyên môn của anh ấy là lịch sử Nhật Bản.
いがくのせんもんかにそうだんしましょう。
医学の専門家に相談しましょう。
Chúng ta nên tư vấn với một chuyên gia y tế.
Từ vựng
N3せんもん
chuyên môn; chuyên ngành
かれのせんもんはにほんしです。
彼の専門は日本史です。
Chuyên môn của anh ấy là lịch sử Nhật Bản.
いがくのせんもんかにそうだんしましょう。
医学の専門家に相談しましょう。
Chúng ta nên tư vấn với một chuyên gia y tế.