Từ vựng
N2専用
せんよう
chuyên dụng; dùng riêng
Ví dụ
このぱそこんはしごとのせんようです。
このパソコンは仕事の専用です。
Máy tính này dành riêng cho công việc.
せんようちゅうしゃじょうをつかってください。
専用駐車場を使ってください。
Vui lòng sử dụng bãi đậu xe dành riêng.
Từ vựng
N2せんよう
chuyên dụng; dùng riêng
このぱそこんはしごとのせんようです。
このパソコンは仕事の専用です。
Máy tính này dành riêng cho công việc.
せんようちゅうしゃじょうをつかってください。
専用駐車場を使ってください。
Vui lòng sử dụng bãi đậu xe dành riêng.