Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

専ら

もっぱら

chủ yếu; hoàn toàn

Ví dụ

  • きゅうじつはもっぱらいえでほんをよんでいる。

    休日は専ら家で本を読んでいる。

    Ngày nghỉ tôi chủ yếu đọc sách ở nhà.

  • かれはもっぱらけんきゅうにうちこんでいる。

    彼は専ら研究に打ち込んでいる。

    Anh ấy chỉ chuyên tâm vào nghiên cứu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    専ら — chủ yếu; hoàn toàn · Kimuchi Nihongo