Từ vựng
N1専ら
もっぱら
chủ yếu; hoàn toàn
Ví dụ
きゅうじつはもっぱらいえでほんをよんでいる。
休日は専ら家で本を読んでいる。
Ngày nghỉ tôi chủ yếu đọc sách ở nhà.
かれはもっぱらけんきゅうにうちこんでいる。
彼は専ら研究に打ち込んでいる。
Anh ấy chỉ chuyên tâm vào nghiên cứu.
Từ vựng
N1もっぱら
chủ yếu; hoàn toàn
きゅうじつはもっぱらいえでほんをよんでいる。
休日は専ら家で本を読んでいる。
Ngày nghỉ tôi chủ yếu đọc sách ở nhà.
かれはもっぱらけんきゅうにうちこんでいる。
彼は専ら研究に打ち込んでいる。
Anh ấy chỉ chuyên tâm vào nghiên cứu.