Từ vựng
N2巻き込む
まきこむ
lôi kéo vào; cuốn vào
Ví dụ
このじけんにまきこまれました。
この事件に巻き込まれました。
Tôi đã bị cuốn vào sự cố này.
ほかのひとをまきこまないでください。
他の人を巻き込まないでください。
Vui lòng đừng liên lụy những người khác.
Từ vựng
N2まきこむ
lôi kéo vào; cuốn vào
このじけんにまきこまれました。
この事件に巻き込まれました。
Tôi đã bị cuốn vào sự cố này.
ほかのひとをまきこまないでください。
他の人を巻き込まないでください。
Vui lòng đừng liên lụy những người khác.