Từ vựng
N1一律
いちりつ
đồng loạt; nhất loạt
Ví dụ
ぜんいんにいちりつのきゅうりょうです。
全員に一律の給料です。
Tất cả mọi người nhận lương đồng đều.
ねだんをいちりつにきめました。
値段を一律に決めました。
Giá cả được đặt thống nhất.
Từ vựng
N1いちりつ
đồng loạt; nhất loạt
ぜんいんにいちりつのきゅうりょうです。
全員に一律の給料です。
Tất cả mọi người nhận lương đồng đều.
ねだんをいちりつにきめました。
値段を一律に決めました。
Giá cả được đặt thống nhất.