Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

一律

いちりつ

đồng loạt; nhất loạt

Ví dụ

  • ぜんいんにいちりつのきゅうりょうです。

    全員に一律の給料です。

    Tất cả mọi người nhận lương đồng đều.

  • ねだんをいちりつにきめました。

    値段を一律に決めました。

    Giá cả được đặt thống nhất.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    一律 — đồng loạt; nhất loạt · Kimuchi Nihongo