Từ vựng
N4Động từ nhóm 1拾う
ひろう
nhặt; lượm
Ví dụ
こうえんでおちたこいんをひろいました。
公園で落ちたコインを拾いました。
Tôi đã nhặt một đồng xu rơi ở công viên.
ねこをひろってうちにつれてかえりました。
猫を拾って家に連れて帰りました。
Tôi tìm thấy một chú mèo và mang nó về nhà.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1ひろう
nhặt; lượm
こうえんでおちたこいんをひろいました。
公園で落ちたコインを拾いました。
Tôi đã nhặt một đồng xu rơi ở công viên.
ねこをひろってうちにつれてかえりました。
猫を拾って家に連れて帰りました。
Tôi tìm thấy một chú mèo và mang nó về nhà.