Từ vựng
N1命拾い
いのちびろい
thoát chết trong gang tấc
Ví dụ
じこでいのちびろいしました。
事故で命拾いしました。
Tôi đã thoát khỏi một tai nạn.
かれはいのちびろいをしたとおもいます。
彼は命拾いをしたと思います。
Tôi nghĩ anh ấy đã thoát chết.
Từ vựng
N1いのちびろい
thoát chết trong gang tấc
じこでいのちびろいしました。
事故で命拾いしました。
Tôi đã thoát khỏi một tai nạn.
かれはいのちびろいをしたとおもいます。
彼は命拾いをしたと思います。
Tôi nghĩ anh ấy đã thoát chết.