Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

枯らす

からす

làm cho héo khô

Ví dụ

  • みずをやらないではなをからしました。

    水をやらないで花を枯らしました。

    Tôi đã làm chết những bông hoa bằng cách không tưới nước.

  • かれはおおくのしょくぶつをからしてしまいます。

    彼は多くの植物を枯らしてしまいます。

    Anh ấy có xu hướng làm chết nhiều cây.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng