Từ vựng
N1枯らす
からす
làm cho héo khô
Ví dụ
みずをやらないではなをからしました。
水をやらないで花を枯らしました。
Tôi đã làm chết những bông hoa bằng cách không tưới nước.
かれはおおくのしょくぶつをからしてしまいます。
彼は多くの植物を枯らしてしまいます。
Anh ấy có xu hướng làm chết nhiều cây.
Từ vựng
N1からす
làm cho héo khô
みずをやらないではなをからしました。
水をやらないで花を枯らしました。
Tôi đã làm chết những bông hoa bằng cách không tưới nước.
かれはおおくのしょくぶつをからしてしまいます。
彼は多くの植物を枯らしてしまいます。
Anh ấy có xu hướng làm chết nhiều cây.