Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

枯葉

かれは

lá khô

Ví dụ

  • あきのこうえんにはかれはがいっぱいです。

    秋の公園には枯葉がいっぱいです。

    Công viên đầy những chiếc lá héo vào mùa thu.

  • かれはをはいてあつめました。

    枯葉を掃いて集めました。

    Tôi đã quét và thu thập những chiếc lá rơi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng