Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

審査

しんさ

thẩm tra; xét duyệt

Ví dụ

  • こんてすとのしんさがはじまった。

    コンテストの審査が始まった。

    Việc chấm điểm cuộc thi đã bắt đầu.

  • しんせいしょるいはきびしいしんさをとおります。

    申請書類は厳しい審査を通ります。

    Các tài liệu ứng tuyển trải qua xét duyệt nghiêm ngặt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng