Từ vựng
N2栄える
さかえる
thịnh vượng; phồn vinh
Ví dụ
このまちはしょうぎょうでさかえた。
この町は商業で栄えた。
Thị trấn này phát triển nhờ thương mại.
こだいろーまはいちじきたいいにさかえた。
古代ローマは一時期大いに栄えた。
La Mã cổ đại đã thịnh vượng trong một thời kỳ.
Từ vựng
N2さかえる
thịnh vượng; phồn vinh
このまちはしょうぎょうでさかえた。
この町は商業で栄えた。
Thị trấn này phát triển nhờ thương mại.
こだいろーまはいちじきたいいにさかえた。
古代ローマは一時期大いに栄えた。
La Mã cổ đại đã thịnh vượng trong một thời kỳ.