Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

光栄

こうえい

vinh dự

Ví dụ

  • このしょうをもらうことはわたしのこうえいです。

    この賞をもらうことは私の光栄です。

    Nhận được giải thưởng này là niềm vinh dự của tôi.

  • あなたといっしょにはたらけてこうえいです。

    あなたと一緒に働けて光栄です。

    Thật vinh dự khi được làm việc cùng bạn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    光栄 — vinh dự · Kimuchi Nihongo