Từ vựng
N1光栄
こうえい
vinh dự
Ví dụ
このしょうをもらうことはわたしのこうえいです。
この賞をもらうことは私の光栄です。
Nhận được giải thưởng này là niềm vinh dự của tôi.
あなたといっしょにはたらけてこうえいです。
あなたと一緒に働けて光栄です。
Thật vinh dự khi được làm việc cùng bạn.
Từ vựng
N1こうえい
vinh dự
このしょうをもらうことはわたしのこうえいです。
この賞をもらうことは私の光栄です。
Nhận được giải thưởng này là niềm vinh dự của tôi.
あなたといっしょにはたらけてこうえいです。
あなたと一緒に働けて光栄です。
Thật vinh dự khi được làm việc cùng bạn.