Từ vựng
N1繁栄
はんえい
phồn vinh; thịnh vượng
Ví dụ
あのくにのけいざいはきゅうそくなはんえいをとげた。
あの国の経済は急速な繁栄を遂げた。
Nền kinh tế của đất nước đó đã đạt được sự thịnh vượng nhanh chóng.
えどじだい、このまちはしょうぎょうではんえいしていた。
江戸時代、この町は商業で繁栄していた。
Trong thời Edo, thị trấn này phát triển thịnh vượng qua thương mại.