Từ vựng
N1源泉
げんせん
nguồn; nguồn gốc
Ví dụ
このおんせんのげんせんはどこですか。
この温泉の源泉はどこですか。
Nguồn gốc của suối nước nóng này ở đâu?
きょういくはしゃかいはってんのげんせんである。
教育は社会発展の源泉である。
Giáo dục là nguồn gốc của sự phát triển xã hội.
Từ vựng
N1げんせん
nguồn; nguồn gốc
このおんせんのげんせんはどこですか。
この温泉の源泉はどこですか。
Nguồn gốc của suối nước nóng này ở đâu?
きょういくはしゃかいはってんのげんせんである。
教育は社会発展の源泉である。
Giáo dục là nguồn gốc của sự phát triển xã hội.