Từ vựng
N1浅はか
あさはか
nông cạn; thiếu suy nghĩ
Ví dụ
そんなあさはかなけいかくではせいこうしません。
そんな浅はかな計画では成功しません。
Một kế hoạch nông cạn như vậy sẽ không thành công.
あさはかなはんだんをしてしまった。
浅はかな判断をしてしまった。
Tôi đã đưa ra một quyết định thiếu suy tính.
Từ vựng
N1あさはか
nông cạn; thiếu suy nghĩ
そんなあさはかなけいかくではせいこうしません。
そんな浅はかな計画では成功しません。
Một kế hoạch nông cạn như vậy sẽ không thành công.
あさはかなはんだんをしてしまった。
浅はかな判断をしてしまった。
Tôi đã đưa ra một quyết định thiếu suy tính.