Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

浅はか

あさはか

nông cạn; thiếu suy nghĩ

Ví dụ

  • そんなあさはかなけいかくではせいこうしません。

    そんな浅はかな計画では成功しません。

    Một kế hoạch nông cạn như vậy sẽ không thành công.

  • あさはかなはんだんをしてしまった。

    浅はかな判断をしてしまった。

    Tôi đã đưa ra một quyết định thiếu suy tính.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng