Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

石炭

せきたん

than đá

Ví dụ

  • むかし、だんぼうにせきたんをつかっていました。

    昔、暖房に石炭を使っていました。

    Trước đây, mọi người sử dụng than đá để sưởi ấm.

  • このこうじょうはせきたんででんりょくをせいせいしています。

    この工場は石炭で電力を生成しています。

    Nhà máy này phát điện từ than đá.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng