Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

珍客

ちんきゃく

khách quý hiếm khi tới

Ví dụ

  • きょうのちんきゃくは、ゆうめいなさっかです。

    今日の珍客は、有名な作家です。

    Vị khách quý ngày hôm nay là một nhà văn nổi tiếng.

  • ちんきゃくをおむかえするじゅんびができました。

    珍客をお迎えする準備ができました。

    Chúng tôi đã sẵn sàng chào đón vị khách quý đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    珍客 — khách quý hiếm khi tới · Kimuchi Nihongo