Từ vựng
N1珍客
ちんきゃく
khách quý hiếm khi tới
Ví dụ
きょうのちんきゃくは、ゆうめいなさっかです。
今日の珍客は、有名な作家です。
Vị khách quý ngày hôm nay là một nhà văn nổi tiếng.
ちんきゃくをおむかえするじゅんびができました。
珍客をお迎えする準備ができました。
Chúng tôi đã sẵn sàng chào đón vị khách quý đó.
Từ vựng
N1ちんきゃく
khách quý hiếm khi tới
きょうのちんきゃくは、ゆうめいなさっかです。
今日の珍客は、有名な作家です。
Vị khách quý ngày hôm nay là một nhà văn nổi tiếng.
ちんきゃくをおむかえするじゅんびができました。
珍客をお迎えする準備ができました。
Chúng tôi đã sẵn sàng chào đón vị khách quý đó.