Từ vựng
N2省く
はぶく
lược bỏ; tiết kiệm
Ví dụ
じかんをはぶくため、たくしーでいきます。
時間を省くため、タクシーで行きます。
Để tiết kiệm thời gian, tôi sẽ đi bằng taxi.
あいさつをはぶいて、すぐにほんだいにはいった。
挨拶を省いて、すぐに本題に入った。
Tôi bỏ qua lời chào hỏi và đi thẳng vào vấn đề chính.
Từ vựng
N2はぶく
lược bỏ; tiết kiệm
じかんをはぶくため、たくしーでいきます。
時間を省くため、タクシーで行きます。
Để tiết kiệm thời gian, tôi sẽ đi bằng taxi.
あいさつをはぶいて、すぐにほんだいにはいった。
挨拶を省いて、すぐに本題に入った。
Tôi bỏ qua lời chào hỏi và đi thẳng vào vấn đề chính.