Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

荒れる

あれる

nổi bão; trở nên hoang tàn

Ví dụ

  • ふゆははだがあれやすいです。

    冬は肌が荒れやすいです。

    Mùa đông da dễ trở nên khô sần.

  • てんきがわるいとうみがあれます。

    天気が悪いと海が荒れます。

    Khi thời tiết xấu, biển trở nên động rồi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng