Từ vựng
N2荒れる
あれる
nổi bão; trở nên hoang tàn
Ví dụ
ふゆははだがあれやすいです。
冬は肌が荒れやすいです。
Mùa đông da dễ trở nên khô sần.
てんきがわるいとうみがあれます。
天気が悪いと海が荒れます。
Khi thời tiết xấu, biển trở nên động rồi.
Từ vựng
N2あれる
nổi bão; trở nên hoang tàn
ふゆははだがあれやすいです。
冬は肌が荒れやすいです。
Mùa đông da dễ trở nên khô sần.
てんきがわるいとうみがあれます。
天気が悪いと海が荒れます。
Khi thời tiết xấu, biển trở nên động rồi.