Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

荒野

こうや

hoang dã; đồng hoang

Ví dụ

  • えいがではこうやをうまではしっています。

    映画では荒野を馬で走っています。

    Trong bộ phim, họ chạy ngựa qua vùng hoang dã.

  • こうやのなかで、ふるいたてものをみつけました。

    荒野の中で、古い建物を見つけました。

    Giữa vùng hoang dã, tôi tìm thấy một tòa nhà cũ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng