Từ vựng
N1荒野
こうや
hoang dã; đồng hoang
Ví dụ
えいがではこうやをうまではしっています。
映画では荒野を馬で走っています。
Trong bộ phim, họ chạy ngựa qua vùng hoang dã.
こうやのなかで、ふるいたてものをみつけました。
荒野の中で、古い建物を見つけました。
Giữa vùng hoang dã, tôi tìm thấy một tòa nhà cũ.
Từ vựng
N1こうや
hoang dã; đồng hoang
えいがではこうやをうまではしっています。
映画では荒野を馬で走っています。
Trong bộ phim, họ chạy ngựa qua vùng hoang dã.
こうやのなかで、ふるいたてものをみつけました。
荒野の中で、古い建物を見つけました。
Giữa vùng hoang dã, tôi tìm thấy một tòa nhà cũ.