Từ vựng
N2逆さま
さかさま
lộn ngược
Ví dụ
さかさまのじをよむのはむずかしいです。
逆さまのじをよむのはむずかしいです。
Rất khó để đọc các ký tự ngược.
このえはさかさまにするときれいですね。
この絵は逆さまにするときれいですね。
Bức tranh này trông đẹp khi lật ngược lên.
Từ vựng
N2さかさま
lộn ngược
さかさまのじをよむのはむずかしいです。
逆さまのじをよむのはむずかしいです。
Rất khó để đọc các ký tự ngược.
このえはさかさまにするときれいですね。
この絵は逆さまにするときれいですね。
Bức tranh này trông đẹp khi lật ngược lên.