Từ vựng
N1近郊
きんこう
vùng ven; ngoại vi
Ví dụ
きんこうのやまやまははいかーににんきがあります。
近郊の山々はハイカーに人気があります。
Những ngọn núi gần thành phố ngoài thành phố rất nổi tiếng với những người đi bộ đường dài.
きんこうでんしゃで30ぷんでしないにつきます。
近郊電車で30分で市内に着きます。
Bạn có thể đến trung tâm thành phố trong 30 phút bằng tàu ngoại ô.