Từ vựng
N1革命
かくめい
cách mạng
Ví dụ
ふらんすかくめいはせかいのれきしをかえました。
フランス革命は世界の歴史を変えました。
Cách mạng Pháp đã thay đổi lịch sử thế giới.
このぎじゅつかくめいはさんぎょうをおおきくはってんさせました。
この技術革命は産業を大きく発展させました。
Cuộc cách mạng công nghệ này đã phát triển công nghiệp một cách đáng kể.