Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

革命

かくめい

cách mạng

Ví dụ

  • ふらんすかくめいはせかいのれきしをかえました。

    フランス革命は世界の歴史を変えました。

    Cách mạng Pháp đã thay đổi lịch sử thế giới.

  • このぎじゅつかくめいはさんぎょうをおおきくはってんさせました。

    この技術革命は産業を大きく発展させました。

    Cuộc cách mạng công nghệ này đã phát triển công nghiệp một cách đáng kể.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng