Từ vựng
N2改革
かいかく
cải cách
Ví dụ
せいふはきょういくかいかくをすすめています。
政府は教育改革を進めています。
Chính phủ đang thúc đẩy cải cách giáo dục.
このかいかくによりしごとのこうりつがあがりました。
この改革により仕事の効率が上がりました。
Cải cách này cải thiện hiệu suất công việc.
Từ vựng
N2かいかく
cải cách
せいふはきょういくかいかくをすすめています。
政府は教育改革を進めています。
Chính phủ đang thúc đẩy cải cách giáo dục.
このかいかくによりしごとのこうりつがあがりました。
この改革により仕事の効率が上がりました。
Cải cách này cải thiện hiệu suất công việc.