Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

改革

かいかく

cải cách

Ví dụ

  • せいふはきょういくかいかくをすすめています。

    政府は教育改革を進めています。

    Chính phủ đang thúc đẩy cải cách giáo dục.

  • このかいかくによりしごとのこうりつがあがりました。

    この改革により仕事の効率が上がりました。

    Cải cách này cải thiện hiệu suất công việc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng