Từ vựng
N2香水
こうすい
nước hoa
Ví dụ
かのじょはまいにちこうすいをつけています。
彼女は毎日香水をつけています。
Cô ấy thoa nước hoa mỗi ngày.
あたらしいこうすいのかおりはどうですか。
新しい香水の香りはどうですか。
Bạn thích mùi của loại nước hoa mới như thế nào?
Từ vựng
N2こうすい
nước hoa
かのじょはまいにちこうすいをつけています。
彼女は毎日香水をつけています。
Cô ấy thoa nước hoa mỗi ngày.
あたらしいこうすいのかおりはどうですか。
新しい香水の香りはどうですか。
Bạn thích mùi của loại nước hoa mới như thế nào?