Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

香水

こうすい

nước hoa

Ví dụ

  • かのじょはまいにちこうすいをつけています。

    彼女は毎日香水をつけています。

    Cô ấy thoa nước hoa mỗi ngày.

  • あたらしいこうすいのかおりはどうですか。

    新しい香水の香りはどうですか。

    Bạn thích mùi của loại nước hoa mới như thế nào?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    香水 — nước hoa · Kimuchi Nihongo