Từ vựng
N3二倍
にばい
gấp đôi
Ví dụ
こんげつのうりあげはせんげつのにばいです。
今月の売上は先月の二倍です。
Doanh số bán hàng tháng này gấp đôi tháng trước.
かれのすこあはわたしのにばいでした。
彼のスコアは私の二倍でした。
Điểm của anh ấy gấp đôi của tôi.
Từ vựng
N3にばい
gấp đôi
こんげつのうりあげはせんげつのにばいです。
今月の売上は先月の二倍です。
Doanh số bán hàng tháng này gấp đôi tháng trước.
かれのすこあはわたしのにばいでした。
彼のスコアは私の二倍でした。
Điểm của anh ấy gấp đôi của tôi.