Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

二倍

にばい

gấp đôi

Ví dụ

  • こんげつのうりあげはせんげつのにばいです。

    今月の売上は先月の二倍です。

    Doanh số bán hàng tháng này gấp đôi tháng trước.

  • かれのすこあはわたしのにばいでした。

    彼のスコアは私の二倍でした。

    Điểm của anh ấy gấp đôi của tôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng