Từ vựng
N2政党
せいとう
đảng phái chính trị
Ví dụ
このせいとうはわかいせだいにしじされています。
この政党は若い世代に支持されています。
Đảng chính trị này được các thế hệ trẻ ủng hộ.
ふくすうのせいとうがせんきょにさんかします。
複数の政党が選挙に参加します。
Nhiều đảng chính trị tham gia cuộc bầu cử.
Từ vựng
N2せいとう
đảng phái chính trị
このせいとうはわかいせだいにしじされています。
この政党は若い世代に支持されています。
Đảng chính trị này được các thế hệ trẻ ủng hộ.
ふくすうのせいとうがせんきょにさんかします。
複数の政党が選挙に参加します。
Nhiều đảng chính trị tham gia cuộc bầu cử.