Từ vựng
N1与党
よとう
đảng cầm quyền
Ví dụ
よとうがほうあんをかけつしました。
与党が法案を可決しました。
Đảng cầm quyền đã thông qua dự luật.
よとうとやとうのいけんはことなります。
与党と野党の意見は異なります。
Đảng cầm quyền và đảng đối lập có những ý kiến khác nhau.
Từ vựng
N1よとう
đảng cầm quyền
よとうがほうあんをかけつしました。
与党が法案を可決しました。
Đảng cầm quyền đã thông qua dự luật.
よとうとやとうのいけんはことなります。
与党と野党の意見は異なります。
Đảng cầm quyền và đảng đối lập có những ý kiến khác nhau.