Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

与党

よとう

đảng cầm quyền

Ví dụ

  • よとうがほうあんをかけつしました。

    与党が法案を可決しました。

    Đảng cầm quyền đã thông qua dự luật.

  • よとうとやとうのいけんはことなります。

    与党と野党の意見は異なります。

    Đảng cầm quyền và đảng đối lập có những ý kiến khác nhau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng