Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

孫娘

まごむすめ

cháu gái

Ví dụ

  • まごむすめがだいがくにごうかくしました。

    孫娘が大学に合格しました。

    Cô cháu gái tôi đã trúng tuyển đại học.

  • まごむすめはいま10さいです。

    孫娘は今10歳です。

    Cô cháu gái tôi bây giờ 10 tuổi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng