Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

携帯

けいたい

điện thoại di động; mang theo

Ví dụ

  • けいたいでんわをもっていますか。

    携帯電話を持っていますか。

    Bạn có điện thoại di động không?

  • けいたいでしゃしんをとります。

    携帯で写真を撮ります。

    Tôi chụp ảnh bằng điện thoại di động.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng