Từ vựng
N2携帯
けいたい
điện thoại di động; mang theo
Ví dụ
けいたいでんわをもっていますか。
携帯電話を持っていますか。
Bạn có điện thoại di động không?
けいたいでしゃしんをとります。
携帯で写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh bằng điện thoại di động.
Từ vựng
N2けいたい
điện thoại di động; mang theo
けいたいでんわをもっていますか。
携帯電話を持っていますか。
Bạn có điện thoại di động không?
けいたいでしゃしんをとります。
携帯で写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh bằng điện thoại di động.