Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

帯びる

おびる

mang; đeo; nhuốm

Ví dụ

  • ぶしはこしにかたなをおびていました。

    武士は腰に刀を帯びていました。

    Các samurai đeo kiếm quanh eo.

  • かれのこえはゆうがさをおびています。

    彼の声は優雅さを帯びています。

    Giọng nói của anh ấy mang tính chất thanh lịch.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng