Từ vựng
N1帯びる
おびる
mang; đeo; nhuốm
Ví dụ
ぶしはこしにかたなをおびていました。
武士は腰に刀を帯びていました。
Các samurai đeo kiếm quanh eo.
かれのこえはゆうがさをおびています。
彼の声は優雅さを帯びています。
Giọng nói của anh ấy mang tính chất thanh lịch.
Từ vựng
N1おびる
mang; đeo; nhuốm
ぶしはこしにかたなをおびていました。
武士は腰に刀を帯びていました。
Các samurai đeo kiếm quanh eo.
かれのこえはゆうがさをおびています。
彼の声は優雅さを帯びています。
Giọng nói của anh ấy mang tính chất thanh lịch.