Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

弱点

じゃくてん

điểm yếu

Ví dụ

  • だれもがなにかのじゃくてんをもっています。

    誰もが何かの弱点を持っています。

    Mỗi người đều có điểm yếu nào đó.

  • かのじょのじゃくてんはえいごです。

    彼女の弱点は英語です。

    Điểm yếu của cô ấy là tiếng Anh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng