Từ vựng
N2弱点
じゃくてん
điểm yếu
Ví dụ
だれもがなにかのじゃくてんをもっています。
誰もが何かの弱点を持っています。
Mỗi người đều có điểm yếu nào đó.
かのじょのじゃくてんはえいごです。
彼女の弱点は英語です。
Điểm yếu của cô ấy là tiếng Anh.
Từ vựng
N2じゃくてん
điểm yếu
だれもがなにかのじゃくてんをもっています。
誰もが何かの弱点を持っています。
Mỗi người đều có điểm yếu nào đó.
かのじょのじゃくてんはえいごです。
彼女の弱点は英語です。
Điểm yếu của cô ấy là tiếng Anh.