Từ vựng
N2恋しい
こいしい
nhớ nhung; thương nhớ
Ví dụ
ながくはなれているしんゆうがこいしい。
長く離れている親友が恋しい。
Tôi nhớ bạn thân của mình đã cách xa trong thời gian dài.
こきょうのけしきがこいしくなった。
故郷の景色が恋しくなった。
Tôi bắt đầu nhớ phong cảnh quê hương.
Từ vựng
N2こいしい
nhớ nhung; thương nhớ
ながくはなれているしんゆうがこいしい。
長く離れている親友が恋しい。
Tôi nhớ bạn thân của mình đã cách xa trong thời gian dài.
こきょうのけしきがこいしくなった。
故郷の景色が恋しくなった。
Tôi bắt đầu nhớ phong cảnh quê hương.