Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

捜索

そうさく

truy tìm; lục soát

Ví dụ

  • ぎょうほうふめいしゃのそうさくかつどうがつづいている。

    行方不明者の捜索活動が続いている。

    Hoạt động tìm kiếm người mất tích vẫn tiếp diễn.

  • レスキューたいがさんちゅうでせいぞんしゃのそうさくをおこなった。

    レスキュー隊が山中で生存者の捜索を行った。

    Đội cứu hộ tiến hành tìm kiếm những người sống sót trong núi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng