Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

根気

こんき

kiên nhẫn

Ví dụ

  • こんきづよくべんきょうをつづけることがたいせつだ。

    根気強く勉強を続けることが大切だ。

    Điều quan trọng là tiếp tục học tập một cách kiên trì.

  • かれはこんきがないひとだ。

    彼は根気がない人だ。

    Anh ấy là một người thiếu sự kiên nhẫn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng