Từ vựng
N1根気
こんき
kiên nhẫn
Ví dụ
こんきづよくべんきょうをつづけることがたいせつだ。
根気強く勉強を続けることが大切だ。
Điều quan trọng là tiếp tục học tập một cách kiên trì.
かれはこんきがないひとだ。
彼は根気がない人だ。
Anh ấy là một người thiếu sự kiên nhẫn.
Từ vựng
N1こんき
kiên nhẫn
こんきづよくべんきょうをつづけることがたいせつだ。
根気強く勉強を続けることが大切だ。
Điều quan trọng là tiếp tục học tập một cách kiên trì.
かれはこんきがないひとだ。
彼は根気がない人だ。
Anh ấy là một người thiếu sự kiên nhẫn.