Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

入浴

にゅうよく

tắm bồn

Ví dụ

  • まいにちにゅうよくすることでつかれがとれる。

    毎日入浴することで疲れが取れる。

    Tắm hàng ngày giúp giảm mệt mỏi.

  • いしゃはまいにちのにゅうよくをすすめている。

    医者は毎日の入浴を勧めている。

    Bác sĩ khuyến cáo tắm hàng ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng