Từ vựng
N1涙ぐむ
なみだぐむ
rưng rưng nước mắt
Ví dụ
かんどうしてなみだぐむひとがおおかった。
感動して涙ぐむ人が多かった。
Nhiều người có nước mắt trong mắt, bị cảm động.
かのじょはなつかしいしゃしんをみてなみだぐんだ。
彼女は懐かしい写真を見て涙ぐんだ。
Cô ấy có nước mắt trong mắt nhìn vào bức ảnh hoài niệm.
Từ vựng
N1なみだぐむ
rưng rưng nước mắt
かんどうしてなみだぐむひとがおおかった。
感動して涙ぐむ人が多かった。
Nhiều người có nước mắt trong mắt, bị cảm động.
かのじょはなつかしいしゃしんをみてなみだぐんだ。
彼女は懐かしい写真を見て涙ぐんだ。
Cô ấy có nước mắt trong mắt nhìn vào bức ảnh hoài niệm.