Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

感涙

かんるい

nước mắt cảm động

Ví dụ

  • そのえいがをみてかんるいした。

    その映画を見て感涙した。

    Tôi bị xúc động đến nước mắt khi xem bộ phim đó.

  • かんるいにむせぶちょうしゅうがいた。

    感涙にむせぶ聴衆がいた。

    Có những khán giả nghẹn ngào với nước mắt biết ơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng