Từ vựng
N2感涙
かんるい
nước mắt cảm động
Ví dụ
そのえいがをみてかんるいした。
その映画を見て感涙した。
Tôi bị xúc động đến nước mắt khi xem bộ phim đó.
かんるいにむせぶちょうしゅうがいた。
感涙にむせぶ聴衆がいた。
Có những khán giả nghẹn ngào với nước mắt biết ơn.
Từ vựng
N2かんるい
nước mắt cảm động
そのえいがをみてかんるいした。
その映画を見て感涙した。
Tôi bị xúc động đến nước mắt khi xem bộ phim đó.
かんるいにむせぶちょうしゅうがいた。
感涙にむせぶ聴衆がいた。
Có những khán giả nghẹn ngào với nước mắt biết ơn.