Từ vựng
N2純粋
じゅんすい
thuần khiết
Ví dụ
かれのきもちはじゅんすいだとおもう。
彼の気持ちは純粋だと思う。
Tôi nghĩ cảm xúc của anh ấy là thuần khiết.
じゅんすいにしごとをたのしんでいる。
純粋に仕事を楽しんでいる。
Tôi thích công việc của mình một cách thuần tuý.
Từ vựng
N2じゅんすい
thuần khiết
かれのきもちはじゅんすいだとおもう。
彼の気持ちは純粋だと思う。
Tôi nghĩ cảm xúc của anh ấy là thuần khiết.
じゅんすいにしごとをたのしんでいる。
純粋に仕事を楽しんでいる。
Tôi thích công việc của mình một cách thuần tuý.