Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

純粋

じゅんすい

thuần khiết

Ví dụ

  • かれのきもちはじゅんすいだとおもう。

    彼の気持ちは純粋だと思う。

    Tôi nghĩ cảm xúc của anh ấy là thuần khiết.

  • じゅんすいにしごとをたのしんでいる。

    純粋に仕事を楽しんでいる。

    Tôi thích công việc của mình một cách thuần tuý.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng