Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

耕す

たがやす

cày xới đất

Ví dụ

  • のうかはまいとしたはたけをたがやしている。

    農家は毎年田畑を耕している。

    Nông dân cày đất ruộng hàng năm.

  • あたらしくとちをたがやしてやさいをうえた。

    新しく土地を耕して野菜を植えた。

    Tôi cày đất mới và trồng rau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng