Từ vựng
N2耕す
たがやす
cày xới đất
Ví dụ
のうかはまいとしたはたけをたがやしている。
農家は毎年田畑を耕している。
Nông dân cày đất ruộng hàng năm.
あたらしくとちをたがやしてやさいをうえた。
新しく土地を耕して野菜を植えた。
Tôi cày đất mới và trồng rau.
Từ vựng
N2たがやす
cày xới đất
のうかはまいとしたはたけをたがやしている。
農家は毎年田畑を耕している。
Nông dân cày đất ruộng hàng năm.
あたらしくとちをたがやしてやさいをうえた。
新しく土地を耕して野菜を植えた。
Tôi cày đất mới và trồng rau.