Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

農耕

のうこう

canh tác; làm nông

Ví dụ

  • のうこうのれきしはふるい。

    農耕の歴史は古い。

    Lịch sử nông nghiệp là rất cổ xưa.

  • のうこうぶんめいがはってんした。

    農耕文明が発展した。

    Nền văn minh nông nghiệp đã phát triển.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng