Từ vựng
N1欠航
けっこう
hủy chuyến bay/tàu
Ví dụ
あくてんこうのためひこうきがけっこうした。
悪天候のため飛行機が欠航した。
Chuyến bay bị hủy do thời tiết xấu.
けっこうのおしらせをうけました。
欠航のお知らせを받けました。
Tôi nhận được thông báo về hủy chuyến bay.
Từ vựng
N1けっこう
hủy chuyến bay/tàu
あくてんこうのためひこうきがけっこうした。
悪天候のため飛行機が欠航した。
Chuyến bay bị hủy do thời tiết xấu.
けっこうのおしらせをうけました。
欠航のお知らせを받けました。
Tôi nhận được thông báo về hủy chuyến bay.