Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

欠航

けっこう

hủy chuyến bay/tàu

Ví dụ

  • あくてんこうのためひこうきがけっこうした。

    悪天候のため飛行機が欠航した。

    Chuyến bay bị hủy do thời tiết xấu.

  • けっこうのおしらせをうけました。

    欠航のお知らせを받けました。

    Tôi nhận được thông báo về hủy chuyến bay.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng