Từ vựng
N2一般
いっぱん
nói chung; phổ thông
Ví dụ
いっぱんむけのセミナーがかいさいされる。
一般向けのセミナーが開催される。
Một hội thảo cho công chúng sẽ được tổ chức.
これはいっぱんてきなかんがえかただ。
これは一般的な考え方だ。
Đây là một cách suy nghĩ phổ biến.
Từ vựng
N2いっぱん
nói chung; phổ thông
いっぱんむけのセミナーがかいさいされる。
一般向けのセミナーが開催される。
Một hội thảo cho công chúng sẽ được tổ chức.
これはいっぱんてきなかんがえかただ。
これは一般的な考え方だ。
Đây là một cách suy nghĩ phổ biến.