Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

先般

せんぱん

dạo trước; vừa qua

Ví dụ

  • せんぱんおあいしたかたがおみえになった。

    先般お会いした方がお見えになった。

    Người tôi gặp lần trước đã đến.

  • せんぱんのごしてきありがとうございました。

    先般のご指摘ありがとうございました。

    Cảm ơn lời chỉ bảo của bạn lần trước.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    先般 — dạo trước; vừa qua · Kimuchi Nihongo