Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

被る

こうむる

chịu; hứng chịu

Ví dụ

  • こうずいのひがいをこうむったちいきがある。

    洪水の被害を被った地域がある。

    Có những vùng bị thiệt hại do lũ lụt.

  • おおきなそんしつをこうむった。

    大きな損失を被った。

    Tôi gánh chịu tổn thất lớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    被る — chịu; hứng chịu · Kimuchi Nihongo